ANH BIÊN Printer... Đơn vị tiên phong trong lĩnh vực cung cấp máy in, mực in, linh kiện vật tư ngành in và dịch vụ đi kèm, với các thương hiệu nổi tiếng như EPSON, CANON, HP, BROTHER... Mục tiêu chất lượng lên hàng đầu với mong muốn phục vụ khách hàng một cách tốt nhất, chất lượng dịch vụ hoàn hảo nhất...

Mọi thông tin chi tiết vui lòng liên hệ: CÔNG TY TNHH ANH BIÊN, Địa chỉ: 371 Phố Vọng, Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, Hà Nội, Điện thoại: 0243 628 5596 - 0243 628 5597 - 0936 019 585

Máy in Canon MF4820D
Điểm của bạn: Không có Trung bình: 1 (1 phiếu)


Máy in Canon MF4820D

Mã sản phẩm: AB-260 | Lượt xem: 3234 | Cập nhật: 23/03/2015
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Kiểu máy: Máy in Đa năng đen trắng
  • Khổ giấy in: A4, A5, A6
  • Độ phân giải: 600x8000
  • Số mầu mực: 1
  • Chức năng: In Scan Photo, Đảo mặt tự động
  • Tốc độ in: 10 đến 20 trang/ phút
  • 
    					
Phím một chạm tiện dụng Ba phím giải pháp chuyên dụng trên máy in imageCLASS MF4820d giúp đơn giản hóa hoạt động của máy. Khi ấn phím Quiet Mode trên bảng điều khiển, thiết bị sẽ hoạt động trong chế độ yên lặng, giảm tiếng ồn động cơ xuống mức tối thiểu. Công nghệ sấy cảm ứng Công nghệ sấy cảm ứng độc quyền của Canon truyền nhiệt trực tiếp tới bộ phận tỏa nhiệt bằng sứ, vì vậy sẽ giảm thời gian làm nóng máy xuống mức tối thiểu bằng không và nhanh chóng thực hiện bản in đầu
Giá bán: 4,830,000 VNĐ
Hướng dẫn mua hàng

Tư vấn bán hàng

KD Ms Liên
Skype: dolien.hy
KD Ms Trang
Skype: trang.anhbien
KD Mr Bien
Skype:

Bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt

Bảng điều khiển mở rộng về phía người dùng cho hiệu quả quan sát tốt hơn. Màn hình LCD lớn 5 dòng hiển thị nhiều thông tin hơn.

Phím một chạm tiện dụng

Ba phím giải pháp chuyên dụng trên máy in imageCLASS MF4820d giúp đơn giản hóa hoạt động của máy.

Chế độ yên lặng

Khi ấn phím Quiet Mode trên bảng điều khiển, thiết bị sẽ hoạt động trong chế độ yên lặng, giảm tiếng ồn động cơ xuống mức tối thiểu.



Công nghệ sấy cảm ứng

Công nghệ sấy cảm ứng độc quyền của Canon truyền nhiệt trực tiếp tới bộ phận tỏa nhiệt bằng sứ, vì vậy sẽ giảm thời gian làm nóng máy xuống mức tối thiểu bằng không và nhanh chóng thực hiện bản in đầu tiên.

Yêu cầu bảo dưỡng tối thiểu

Cartridge all-in-one của Canon thiết kế tích hợp trống mực cảm quang, thiết bị làm sạch và khoang chứa mực trong một cartridge nhỏ gọn giúp tiết kiệm chi phí và thay thế dễ dàng.

 

 

  

  

IN   
Phương pháp in Máy in laze đen trắng
Tốc độ in (in một mặt; A4 / LTR) 25 / 26trang/phút
Tốc độ in (in đảo mặt mặt; A4 / LTR) 15 / 16trang/phút
7,7 / 8spm (tờ/phút)
Độ phân giải in 600 x 600dpi
Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh 1200 (tương đương) x 600dpi
Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn) 12 giây hoặc nhanh hơn
Thời gian khôi phục (từ chế độ nghỉ) Xấp xỉ 2,0 giây.
Thời gian in bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 6 / 5,8 giây (A4 / LTR)
Ngôn ngữ in UFR II LT
In đảo mặt tự động Chuẩn
Khổ bản in dành cho in đảo mặt tự động LTR, LGL, A4
*khuyến nghị 60 - 105g/m2
Lề in Lề trên, dưới, trái, phải: 5mm (không phải khổ giấy bao thư)
Lề trên, dưới, trái, phải: 10mm (khổ giấy bao thư)
Các tính năng in Watermark, Page Composer, Toner Saver
SAO CHỤP   
Tốc độ sao chụp (một mặt ; A4 / LTR) 25 / 26cpm (trang/phút)
Tốc độ sao chụp (đảo mặt ; A4 / LTR) 15/16cpm (trang/phút)
7,7/8spm (tờ/phút)
Độ phân giải bản sao 600 x 600dpi
Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT) Xấp xỉ 9,0 / 8,7 giây (A4 / LTR)
Số lượng bản sao tối đa 99 bản
Phóng to/ thu nhỏ 25 - 400 % tăng giảm 1%
Các tính năng sao chụp Phân loại bộ nhớ, sao chụp 2 trong 1, sao chụp 4 trong 1, sao chụp cỡ thẻ ID
QUÉT   
Độ phân giải bản quét Độ phân giải quang học: 600 x 600dpi
Độ phân giải tăng cường: 9600 x 9600dpi
Chiều sâu màu quét 24-bit
Quét kéo Có, USB
Quét đẩy (quét lên máy tính) với phần mềm MF) Có, USB
Các tính năng quét TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
XỬ LÝ GIẤY   
Nguồn giấy vào (tiêu chuẩn) Giấy thường (60-80g/m2): khay Cassette 250 tờ, khay tay 1 tờ
Nguồn giấy ra 100 tờ (giấy ra úp mặt , 20lb LTR / 68g/m2 A4)
Khổ giấy (khay Cassette chuẩn) A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL, khổ tuỳ chọn (Tối thiểu 76,2 x 210mm đến tối đa 216 x 356mm)
Khổ giấy (khay tay) A4, B5, A5, LGL, LTR, STMT, EXE, OFFICIO, B-OFFICIO, M-OFFICIO, GLTR, GLGL, FLS, 16K, IndexCard
Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, DL,
Khổ tuỳ chọn (tối thiểu 76,2 x 127mm đến tối đa 216 x 356mm)
Loại giấy Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy bao thư
Định lượng giấy (khay Cassette chuẩn) 60 to 163 g/m2
Định lượng giấy (khay giấy) 60 to 163 g/m2
KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM   
Kết nối giao diện chuẩn (có dây) USB 2.0 tốc độ cao
Kết nối giao diện chuẩn (không dây) Windows®7 (32/64-bit)
Windows®XP (32/64-bit)
Windows®Vista (32/64-bit)
Mac OS X 10.5.8 hoặc phiên bản mới hơn (*1)
Linux (*2)
Kết nối giao thức mạng làm việc Trình điều khiển máy in, trình điều khiển máy quét, phần mềm MF , Presto! PageManager
CÁC THÔNG SỐ KĨ THUẬT CHUNG   
Bộ nhớ 128MB
Màn hình LCD Màn hình LCD đen trắng 5 đường (bảng điều khiển điều chỉnh góc nhìn linh hoạt)
Kích thước 390 x 362 x 301mm (đóng khay Cassette)
390 x 439 x 301mm (mở khay Cassette)
Trọng lượng Không có ống mực 10,5kg
Có ống mực 11,1kg
Tiêu thụ điện Tối đa: 1320W hoặc thấp hơn
Khi đang vận hành: Xấp xỉ 560W (mức trung bình; khi sao chụp)
Khi ở chế độ Standby: Xấp xỉ 3,5W (mức trung bình)
Khi ở chế độ nghỉ: Xấp xỉ 1,4W (mức trung bình)
Mức âm (*3) Khi đang vận hành: Mức nén âm (vị trí người đứng ngoài):
51dB khi in (giá trị tham khảo) 
Mức công suất âm:
6,6B khi in
Khi ở chế độ Standby: Mức nén âm (vị trí người đứng ngoài):
Không thể nghe được (giá trị tham khảo) (*4) 
Mức công suất âm: 4,3B hoặc thấp hơn
Môi trường vận hành Nhiệt độ: 10 đến 30°C
Độ ẩm: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)
Nguồn điện yêu cầu AC 220 to 240V: 50 / 60Hz
Cartridge (*5) Cartridge 328: 2.100 trang
(Cartridge đi kèm: 1.000 trang)
Dung lượng bản in hàng tháng (*6) 10.000 trang

Sản phẩm liên quan